PHONG CÁCH SỐNG · 16 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我喜欢简单的生活方式。
    xǐhuān jiǎndān de shēnghuó fāngshì.
    Tôi thích một lối sống đơn giản.
  • 健康的生活方式很重要。
    Jiànkāng de shēnghuó fāngshì hěn zhòngyào.
    Một lối sống lành mạnh rất quan trọng.
  • 她改变了自己的生活方式。
    gǎibiàn le zìjǐ de shēnghuó fāngshì.
    Cô ấy đã thay đổi cách sống của mình.
  • 现代人的生活方式很忙碌。
    Xiàndài rén de shēnghuó fāngshì hěn mánglù.
    Lối sống của con người hiện đại rất bận rộn.
  • 运动是健康生活方式的一部分。
    Yùndòng shì jiànkāng shēnghuó fāngshì de búfen.
    Tập thể dục là một phần của lối sống lành mạnh.