- 目mục(mắt)
- 垂thùy(rủ xuống)
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
giấc ngủ; sự ngủ
中身体休息时闭眼不动的状态shēntǐ xiūxi shí bìyǎn búdòng de zhuàngtài
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng.
Dạo này tôi bị mất ngủ.
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
giấc ngủ; sự ngủ
中身体休息时闭眼不动的状态shēntǐ xiūxi shí bìyǎn búdòng de zhuàngtài
Giấc ngủ đầy đủ rất quan trọng.
Dạo này tôi bị mất ngủ.
Dạo này tôi hay bị mất ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
giấc ngủ; sự ngủ
giấc ngủ; sự ngủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
giấc ngủ; sự ngủ
中闭上眼睛,身体休息的状态bìshàng yǎnjing、shēntǐ xiūxi de zhuàngtài
Tôi cần ngủ đủ giấc.
giấc ngủ; (tin học) chế độ ngủ (của máy tính)
中进入休息状态,闭眼休息jìnrù xiūxi zhuàngtài, bìyǎn xiūxi
Máy tính chuyển sang chế độ ngủ.
giấc ngủ; sự ngủ
中闭上眼睛,身体休息的状态bìshàng yǎnjing、shēntǐ xiūxi de zhuàngtài
Tôi cần ngủ đủ giấc.
giấc ngủ; (tin học) chế độ ngủ (của máy tính)
中进入休息状态,闭眼休息jìnrù xiūxi zhuàngtài, bìyǎn xiūxi
Máy tính chuyển sang chế độ ngủ.