QUAN HỆ QUỐC TẾ · 13 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 往来(往來)wǎng láivãng lai· qua lại; giao thiệp; quan hệ qua lại
- 政党(政黨)zhèng dǎngchính đảng· chính đảng; đảng phái chính trị
- 摩擦mó cāma sát· ma sát; cọ xát; (bóng) xung đột; bất hòa
- 干预(干預)gān yùcan dự· thò tay; với tay; can thiệp
- 分裂fēn lièphân liệt· chia tay; đường ai nấy đi
- 势力(勢力)shì lithế lực· sức mạnh; lực; sức lực
- 国民(國民)guó mínquốc dân· công dân; quốc dân
- 冲突(衝突)chōng tūxung đột· xung đột; mâu thuẫn; xảy ra xung đột
- 人士rén shìnhân sĩ· nhân sĩ; người có địa vị; nhân vật
- 解放jiě fànggiải phóng· giải phóng; giải thoát
- 国会(國會)Guó huìquốc hội· Quốc hội
- 联盟(聯盟)lián méngliên minh· liên kết; liên minh; phối hợp
- 支援zhī yuánchi viện· hỗ trợ; chi viện; viện trợ
Câu ví dụ · 5
- 两国关系很友好。liǎng guó guānxi hěn yǒuhǎo.Mối quan hệ giữa hai nước rất thân thiện.
- 他是外交官,在大使馆工作。tā shì wàijiāoguān, zài dàshǐguǎn gōngzuò.Anh ấy là một nhà ngoại giao và làm việc tại đại sứ quán.
- 国际会议在北京召开了。guójì huìyì zài běijīng zhàokāi le.Hội nghị quốc tế đã được tổ chức ở Bắc Kinh.
- 这个协议对双方都有利。zhège xiéyì duì shuāngfāng dōu yǒulì.Hiệp định này có lợi cho cả hai bên.
- 贸易问题需要进一步沟通。màoyì wèntí xūyào jìn yībù gōutōng.Vấn đề thương mại cần phải được trao đổi thêm.