QUAN HỆ QUỐC TẾ · 13 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 两国关系很友好。
    liǎng guó guānxi hěn yǒuhǎo.
    Mối quan hệ giữa hai nước rất thân thiện.
  • 他是外交官,在大使馆工作。
    shì wàijiāoguān, zài dàshǐguǎn gōngzuò.
    Anh ấy là một nhà ngoại giao và làm việc tại đại sứ quán.
  • 国际会议在北京召开了。
    guójì huìyì zài běijīng zhàokāi le.
    Hội nghị quốc tế đã được tổ chức ở Bắc Kinh.
  • 这个协议对双方都有利。
    zhège xiéyì duì shuāngfāng dōu yǒulì.
    Hiệp định này có lợi cho cả hai bên.
  • 贸易问题需要进一步沟通。
    màoyì wèntí xūyào jìn yībù gōutōng.
    Vấn đề thương mại cần phải được trao đổi thêm.