- 糹mịch(sợi tơ)
- 巠kính(mạch nước ngầm chạy thẳng)
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
kinh phí; ngân quỹ
中用来支付某项工作或事业的钱yòngláishīfù mǒuxiàng gōngzuò huò shìyè de qián
Chúng tôi không có đủ kinh phí.
kinh phí; ngân sách chi tiêu
中用来支付费用的钱yòng lái zhīfù fèiyòng de qián
kinh phí
kinh phí; ngân quỹ
中用来支付某项工作或事业的钱yòngláishīfù mǒuxiàng gōngzuò huò shìyè de qián
Chúng tôi không có đủ kinh phí.
kinh phí; ngân sách chi tiêu
中用来支付费用的钱yòng lái zhīfù fèiyòng de qián
kinh phí
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
kinh phí; ngân quỹ
kinh phí; ngân quỹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.