SỰ KIỆN TOÀN CẦU · 20 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 开幕式(開幕式)kāi mù shìkhai màn thức· lễ khai mạc
- 大奖赛(大獎賽)dà jiǎng sàiđại thưởng tái· giải đua xe Grand Prix; cuộc thi lớn (có giải thưởng cao)
- 热点(熱點)rè diǎnnhiệt điểm· điểm nóng; vấn đề nóng hổi; điểm thu hút
- 迎来(迎來)yíng láinghênh lai· đón chào; chào đón (khách hoặc người mới đến)
- 瓦解wǎ jiěngoã giải· tan rã; sụp đổ; vỡ vụn
- 回顾(回顧)huí gùhồi cố· quay đầu nhìn lại; ngoảnh nhìn lại
- 外界wài jièngoại giới· thế giới bên ngoài; bên ngoài
- 一带(一帶)yī dàinhất đới· vùng; khu vực
- 冲击(沖擊)chōng jīxung kích· tấn công; va đập; xung kích; (bóng) tác động mạnh
- 残酷(殘酷)cán kùtàn khốc· hung tàn; tàn bạo; hung dữ
- 遭受zāo shòutao thọ· chịu đựng; gánh chịu (tổn thất, bất hạnh)
- 危机(危機)wēi jīnguy cơ· khủng hoảng; nguy cơ; khủng hoảng
- 遭遇zāo yùtao ngộ· gặp phải; chạm trán (thường gặp nghịch cảnh hoặc khó khăn); hoàn cảnh (bất hạnh)
- 遭到zāo dàotao đáo· chịu đựng; chịu khổ; khổ sở
- 人物rén wùnhân vật· nhân vật; nhân vật quan trọng; người nổi bật
- 全世界quán shì jiètoàn thế giới· toàn thế giới; khắp thế giới
- 救灾(救災)jiù zāicứu tai· cứu trợ thiên tai
- 时事(時事)shí shìthời sự· thời sự; tình hình hiện tại
- 闭幕(閉幕)bì mùbế màn· hạ màn; bế mạc
- 闭幕式(閉幕式)bì mù shìbế màn thức· lễ bế mạc
Câu ví dụ · 5
- 奥运会是全球最大的体育事件。Àoyùnhuì shì quánqiú zuì dà de tǐyù shìjiàn.Thế vận hội là sự kiện thể thao lớn nhất toàn cầu.
- 新闻报道了全球气候变化的问题。Xīnwén bàodào le quánqiú qìhòu biànhuà de wèntí.Tin tức đã báo cáo vấn đề thay đổi khí hậu toàn cầu.
- 这次国际会议影响了全球经济。Zhè cì guójì huìyì yǐngxiǎng le quánqiú jīngjì.Hội nghị quốc tế này đã ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.
- 我们关注全球发生的重要事件。Wǒmen guānzhù quánqiú fāshēng de zhòngyào shìjiàn.Chúng tôi quan tâm đến những sự kiện quan trọng xảy ra trên toàn cầu.
- 疫情是近年来最严重的全球危机。Yìqíng shì jìnnián lái zuì yánzhòng de quánqiú wēijī.Dịch bệnh là cuộc khủng hoảng toàn cầu nghiêm trọng nhất những năm gần đây.