SỰ KIỆN TOÀN CẦU · 20 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 奥运会是全球最大的体育事件。
    Àoyùnhuì shì quánqiú zuì de tǐyù shìjiàn.
    Thế vận hội là sự kiện thể thao lớn nhất toàn cầu.
  • 新闻报道了全球气候变化的问题。
    Xīnwén bàodào le quánqiú qìhòu biànhuà de wèntí.
    Tin tức đã báo cáo vấn đề thay đổi khí hậu toàn cầu.
  • 这次国际会议影响了全球经济。
    Zhè guójì huìyì yǐngxiǎng le quánqiú jīngjì.
    Hội nghị quốc tế này đã ảnh hưởng đến nền kinh tế toàn cầu.
  • 我们关注全球发生的重要事件。
    Wǒmen guānzhù quánqiú fāshēng de zhòngyào shìjiàn.
    Chúng tôi quan tâm đến những sự kiện quan trọng xảy ra trên toàn cầu.
  • 疫情是近年来最严重的全球危机。
    Yìqíng shì jìnnián lái zuì yánzhòng de quánqiú wēijī.
    Dịch bệnh là cuộc khủng hoảng toàn cầu nghiêm trọng nhất những năm gần đây.