- 入nhập(vào, đưa vào)
- 王vương(vua, ngọc quý)
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
toàn thế giới; khắp thế giới
中整个地球上的所有国家和地区zhěng ge dìqiú shang de suǒyǒu guójiā hé dìqū
Mọi người trên toàn thế giới đều yêu hòa bình.
toàn thế giới; cả thế giới
中地球上的所有国家和地区dìqiú shàng de suǒyǒu guójiā hé dìqū
toàn thế giới; khắp thế giới
中整个地球上的所有国家和地区zhěng ge dìqiú shang de suǒyǒu guójiā hé dìqū
Mọi người trên toàn thế giới đều yêu hòa bình.
toàn thế giới; cả thế giới
中地球上的所有国家和地区dìqiú shàng de suǒyǒu guójiā hé dìqū
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
toàn thế giới; khắp thế giới
toàn thế giới; khắp thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.