TIỂU THUYẾT HIỆN ĐẠI · 12 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我最近读了一部很有趣的现代小说。
    zuìjìn dúle yībù hěn yǒuqùde xiàndài xiǎoshuō.
    Gần đây tôi đã đọc một bộ tiểu thuyết hiện đại rất thú vị.
  • 这部小说的主人公很复杂。
    Zhè xiǎoshuō de zhǔréngōng hěn fùzá.
    Nhân vật chính của bộ tiểu thuyết này rất phức tạp.
  • 现代小说通常讲述城市生活的故事。
    Xiàndài xiǎoshuō tōngcháng jiǎngshù chéngshì shēnghuó de gùshi.
    Tiểu thuyết hiện đại thường kể về những câu chuyện cuộc sống thành phố.
  • 我喜欢这个作者写的现代小说风格。
    xǐhuān zhège zuòzhě xiěde xiàndài xiǎoshuō fēnggé.
    Tôi thích phong cách tiểu thuyết hiện đại mà tác giả này viết.
  • 这部小说的结尾让我感到意外。
    Zhè xiǎoshuō de jiéwěi ràng gǎndào yìwài.
    Kết thúc của bộ tiểu thuyết này khiến tôi cảm thấy bất ngờ.