TIỂU THUYẾT HIỆN ĐẠI · 12 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 辞典(辭典)cí diǎntừ điển· từ điển
- 注视(注視)zhù shìchú thị· nhìn chăm chú; dõi theo; nhìn chằm chằm
- 情节(情節)qíng jiétình tiết· hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh
- 摘zhāitrích· hái (hoa, quả); tháo, lấy ra (kính, mũ...); trích dẫn
- 喜剧(喜劇)xǐ jùhỷ kịch· hài kịch; hài
- 漫画(漫畫)màn huàmạn hoạ· truyện tranh; biếm họa
- 主角zhǔ juéchủ giác· nhân vật chính; vai chính
- 悲剧(悲劇)bēi jùbi kịch· bi kịch; thảm kịch
- 剧本(劇本)jù běnkịch bản· kịch bản; kịch văn; lời thoại
- 戏(戯)xìhí· kịch; trò diễn; trêu đùa
- 散文sǎn wéntản văn· tản văn; văn xuôi (đối lập với thơ)
- 武侠(武俠)wǔ xiávõ hiệp· tiểu thuyết võ hiệp; thể loại võ hiệp (thể loại văn học, sân khấu, điện ảnh Trung Quốc)
Câu ví dụ · 5
- 我最近读了一部很有趣的现代小说。Wǒ zuìjìn dúle yībù hěn yǒuqùde xiàndài xiǎoshuō.Gần đây tôi đã đọc một bộ tiểu thuyết hiện đại rất thú vị.
- 这部小说的主人公很复杂。Zhè bù xiǎoshuō de zhǔréngōng hěn fùzá.Nhân vật chính của bộ tiểu thuyết này rất phức tạp.
- 现代小说通常讲述城市生活的故事。Xiàndài xiǎoshuō tōngcháng jiǎngshù chéngshì shēnghuó de gùshi.Tiểu thuyết hiện đại thường kể về những câu chuyện cuộc sống thành phố.
- 我喜欢这个作者写的现代小说风格。Wǒ xǐhuān zhège zuòzhě xiěde xiàndài xiǎoshuō fēnggé.Tôi thích phong cách tiểu thuyết hiện đại mà tác giả này viết.
- 这部小说的结尾让我感到意外。Zhè bù xiǎoshuō de jiéwěi ràng wǒ gǎndào yìwài.Kết thúc của bộ tiểu thuyết này khiến tôi cảm thấy bất ngờ.