XU HƯỚNG THỜI TRANG · 11 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她的穿衣风格非常特别,总是与众不同。
    de chuān fēnggé fēicháng tèbié, zǒng shì zhòng tóng.
    Phong cách ăn mặc của cô ấy rất đặc biệt, luôn nổi bật giữa đám đông.
  • 这件衣服的款式很流行。
    Zhè jiàn yīfu de kuǎnshì hěn liúxíng.
    Kiểu dáng của chiếc áo này rất thời trang.
  • 我喜欢穿黑色的衣服。
    xǐhuān chuān hēisè de yīfu.
    Tôi thích mặc quần áo màu đen.
  • 今年冬天流行长外套。
    Jīnnián dōngtiān liúxíng cháng wàitào.
    Năm nay mùa đông áo khoác dài rất thời trang.
  • 她的搭配风格很独特。
    de dāpèi fēnggé hěn dúté.
    Phong cách kết hợp trang phục của cô ấy rất độc đáo.