XU HƯỚNG THỜI TRANG · 11 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 棉miánmiên· bông; cotton (tên chung chỉ cây bông hoặc bông gòn)
- 盛行shèng xíngthịnh hành· thịnh hành; phổ biến; lưu hành rộng rãi
- 时装(時裝)shí zhuāngthời trang· thời trang; mốt; sành điệu
- 高档(高檔)gāo dàngcao đáng· cao cấp; hạng sang
- 美容měi róngmỹ dung· làm đẹp; chăm sóc sắc đẹp
- 合身hé shēnhợp thân· vừa vặn; ôm dáng (của quần áo)
- 耳环(耳環)ěr huánnhĩ hoàn· bông tai; hoa tai
- 过时(過時)guò shíquá thời· lỗi thời, lạc hậu, không còn hợp thời
- 倾向(傾向)qīng xiàngkhuynh hướng· khuynh hướng; xu hướng; thiên về
- 西装(西裝)xī zhuāngtây trang· bộ vest; com lê; tây phục
- 性感xìng gǎntính cảm· sức hấp dẫn; sức thu hút; sức lôi cuốn
Câu ví dụ · 5
- 她的穿衣风格非常特别,总是与众不同。Tā de chuān yī fēnggé fēicháng tèbié, zǒng shì yǔ zhòng bù tóng.Phong cách ăn mặc của cô ấy rất đặc biệt, luôn nổi bật giữa đám đông.
- 这件衣服的款式很流行。Zhè jiàn yīfu de kuǎnshì hěn liúxíng.Kiểu dáng của chiếc áo này rất thời trang.
- 我喜欢穿黑色的衣服。Wǒ xǐhuān chuān hēisè de yīfu.Tôi thích mặc quần áo màu đen.
- 今年冬天流行长外套。Jīnnián dōngtiān liúxíng cháng wàitào.Năm nay mùa đông áo khoác dài rất thời trang.
- 她的搭配风格很独特。Tā de dāpèi fēnggé hěn dúté.Phong cách kết hợp trang phục của cô ấy rất độc đáo.