BẢO HIỂM & RỦI RO · 1 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Câu ví dụ · 5
- 我买了一份健康保险。Wǒ mǎile yī fèn jiànkāng bǎoxiǎn.Tôi đã mua một bảo hiểm sức khỏe.
- 保险可以降低风险。Bǎoxiǎn kěyǐ jiàngdī fēngxiǎn.Bảo hiểm có thể giảm rủi ro.
- 出了意外事故,保险会赔偿。Chūle yìwài shìgù, bǎoxiǎn huì péicháng.Khi xảy ra tai nạn, bảo hiểm sẽ bồi thường.
- 每月交保险费用很重要。Měi yuè jiāo bǎoxiǎn fèiyòng hěn zhòngyào.Thanh toán phí bảo hiểm hàng tháng rất quan trọng.
- 这份保险合同有效期三年。Zhè fèn bǎoxiǎn hétonɡ yǒuxiàoqī sān nián.Hợp đồng bảo hiểm này có hiệu lực ba năm.