ĐA DẠNG SINH HỌC · 8 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 进化论是达尔文提出的学说。
    Jìnhuà lùn shì Dá'ěrwén chū de xuéshuō。
    Thuyết tiến hóa là học thuyết do Darwin đề xướng.
  • 脊索动物门包含了大多数我们熟悉的动物。
    Jǐsuǒ dòngwù mén bāohánle dàduōshù wǒmen shúxī de dòngwù.
    Ngành động vật có dây sống bao gồm hầu hết các loài động vật quen thuộc với chúng ta.
  • 热带雨林拥有丰富的生物多样性。
    Rèdài yǔlín yōngyǒu fēngfù de shēngwù duōyàngxìng.
    Rừng mưa nhiệt đới sở hữu sự đa dạng sinh học phong phú.
  • 保护生物多样性对地球很重要。
    Bǎohù shēngwù duōyàngxìng duì dìqiú hěn zhòngyào.
    Bảo vệ đa dạng sinh học rất quan trọng đối với Trái Đất.
  • 保护生物多样性对环境很重要。
    Bǎohù shēngwù duōyàngxìng duì huánjìng hěn zhòngyào.
    Bảo vệ đa dạng sinh học rất quan trọng đối với môi trường.