TÀI CHÍNH CAO CẤP · 14 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 升值shēng zhíthăng trị· tăng giá trị; lên giá; (tiền tệ) tăng giá
- 手续费(手續費)shǒu xù fèithủ tục phí· phí dịch vụ; phí thủ tục; lệ phí
- 取款机(取款機)qǔ kuǎn jīthủ khoản cơ· máy rút tiền; ATM
- 结算(結算)jié suànkết toán· thanh toán; kết thúc tài khoản
- 百分点(百分點)bǎi fēn diǎnbách phân điểm· điểm phần trăm
- 到期dào qīđáo kỳ· đến hạn; đáo hạn
- 账(賬)zhàngtrướng· tài khoản; sổ sách; khoản nợ
- 金额(金額)jīn ékim ngạch· số tiền; khoản tiền; kim ngạch
- 信用xìn yòngtín dụng· tín dụng; uy tín; độ tin cậy
- 债(債)zhàitrái· nợ; khoản nợ
- 金融jīn róngkim dung· tài chính; kim dung (lĩnh vực tài chính và ngân hàng)
- 增值zēng zhítăng trị· tăng giá trị; sinh lời
- 递增(遞增)dì zēngđệ tăng· tăng dần; tăng lũy tiến
- 通货(通貨)tōng huòthông hoá· tiền tệ; đồng tiền
Câu ví dụ · 5
- 他在投资银行工作了十年。Tā zài tóuzī yínháng gōngzuò le shí nián.Anh ấy đã làm việc ở ngân hàng đầu tư trong mười năm.
- 这个基金的收益率很高。Zhège jījīn de shōuyìlǜ hěn gāo.Tỷ suất lợi nhuận của quỹ này rất cao.
- 股票市场今天下跌了两个百分点。Gǔpiào shìchǎng jīntiān xiàdiē le liǎng ge bǎifēndiǎn.Thị trường chứng khoán hôm nay đã giảm hai phần trăm.
- 风险管理对金融企业很重要。Fēngxiǎn guǎnlǐ duì jīnróng qǐyè hěn zhòngyào.Quản lý rủi ro rất quan trọng đối với các doanh nghiệp tài chính.
- 央行宣布提高利率百分之零点五。Yāngháng xuānbù tígāo lìlǜ bǎifēnzhī líng diǎn wǔ.Ngân hàng trung ương công bố tăng lãi suất 0,5%.