TÀI CHÍNH CAO CẤP · 14 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他在投资银行工作了十年。
    zài tóuzī yínháng gōngzuò le shí nián.
    Anh ấy đã làm việc ở ngân hàng đầu tư trong mười năm.
  • 这个基金的收益率很高。
    Zhège jījīn de shōuyìlǜ hěn gāo.
    Tỷ suất lợi nhuận của quỹ này rất cao.
  • 股票市场今天下跌了两个百分点。
    Gǔpiào shìchǎng jīntiān xiàdiē le liǎng ge bǎifēndiǎn.
    Thị trường chứng khoán hôm nay đã giảm hai phần trăm.
  • 风险管理对金融企业很重要。
    Fēngxiǎn guǎnlǐ duì jīnróng qǐyè hěn zhòngyào.
    Quản lý rủi ro rất quan trọng đối với các doanh nghiệp tài chính.
  • 央行宣布提高利率百分之零点五。
    Yāngháng xuānbù tígāo lìlǜ bǎifēnzhī líng diǎn wǔ.
    Ngân hàng trung ương công bố tăng lãi suất 0,5%.