KINH TẾ TOÀN CẦU · 9 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 兴旺(興旺)xīng wànghưng vượng· hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
- 同期tóng qīđồng kỳ· cùng kỳ; cùng thời kỳ tương ứng
- 排行榜pái háng bǎngbài hàng bảng· bảng xếp hạng; bảng thứ hạng
- 波动(波動)bō dòngba động· dao động; biến động; giao động (theo sóng)
- 指数(指數)zhǐ shùchỉ số· chỉ số; số mũ (toán học)
- 富有fù yǒuphú hữu· giàu có; phong phú (dồi dào)
- 市民shì mínthị dân· thị dân; cư dân thành phố
- 赚钱(賺錢)zhuàn qiántrám tiền· kiếm tiền
- 商城shāng chéngthương thành· trung tâm thương mại; khu mua sắm
Câu ví dụ · 5
- 全球经济增长放缓了。Quánqiú jīngjì zēngzhǎng fàngruǎn le.Tăng trưởng kinh tế toàn cầu đã chậm lại.
- 国际贸易对我们很重要。Guójì màoyì duì wǒmen hěn zhòngyào.Thương mại quốc tế rất quan trọng đối với chúng ta.
- 许多公司进入了全球市场。Xǔduō gōngsī jìnrù le quánqiú shìchǎng.Nhiều công ty đã vào thị trường toàn cầu.
- 经济危机影响了世界各地。Jīngjì wēijī yǐngxiǎng le shìjiè gèdì.Cuộc khủng hoảng kinh tế đã ảnh hưởng đến khắp nơi trên thế giới.
- 全球化改变了消费方式。Quánqiúhuà gǎibiàn le xiāofèi fāngshì.Toàn cầu hóa đã thay đổi cách tiêu dùng.