KINH TẾ TOÀN CẦU · 9 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 全球经济增长放缓了。
    Quánqiú jīngjì zēngzhǎng fàngruǎn le.
    Tăng trưởng kinh tế toàn cầu đã chậm lại.
  • 国际贸易对我们很重要。
    Guójì màoyì duì wǒmen hěn zhòngyào.
    Thương mại quốc tế rất quan trọng đối với chúng ta.
  • 许多公司进入了全球市场。
    Xǔduō gōngsī jìnrù le quánqiú shìchǎng.
    Nhiều công ty đã vào thị trường toàn cầu.
  • 经济危机影响了世界各地。
    Jīngjì wēijī yǐngxiǎng le shìjiè gèdì.
    Cuộc khủng hoảng kinh tế đã ảnh hưởng đến khắp nơi trên thế giới.
  • 全球化改变了消费方式。
    Quánqiúhuà gǎibiàn le xiāofèi fāngshì.
    Toàn cầu hóa đã thay đổi cách tiêu dùng.