NĂNG LƯỢNG TÁI TẠO · 8 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 柴油chái yóusài dầu· dầu diesel; dầu điêzen
- 发电(發電)fā diànphát điện· phát điện, tạo ra điện
- 放射fàng shèphóng xạ· phóng xạ; bức xạ
- 太阳能(太陽能)tài yáng néngthái dương năng· năng lượng mặt trời
- 再生zài shēngtái sinh· tái sinh; tái tạo; tái chế
- 电力(電力)diàn lìđiện lực· điện lực; điện năng
- 节能(節能)jié néngtiết năng· tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
- 铜矿(銅礦)tóng kuàngđồng khoáng· mỏ đồng
Câu ví dụ · 5
- 核能发电对环境的影响值得关注。hé néng fā diàn duì huán jìng de yǐng xiǎng zhí dé guān zhù。Tác động của việc phát điện bằng năng lượng hạt nhân đối với môi trường đáng được quan tâm.
- 太阳能是最常见的可再生能源。Tàiyángnéng shì zuì chángjiàn de kězàishēng néngyuán.Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng tái tạo phổ biến nhất.
- 风能发电成本越来越低。Fēng néng fādiàn chéngběn yuèláiyuè dī.Chi phí phát điện từ năng lượng gió ngày càng giảm.
- 许多国家投资可再生能源产业。Xǔduō guójiā tóuzī kězàishēng néngyuán chǎnyè.Nhiều quốc gia đầu tư vào ngành công nghiệp năng lượng tái tạo.
- 水电和生物能源也很重要。Shuǐdiàn hé shēngwù néngyuán yě hěn zhòngyào.Thủy điện và năng lượng sinh học cũng rất quan trọng.