ĐẦU TƯ CỔ PHIẾU · 6 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 债券(債券)zhài quàntrái khoán· trái phiếu; trái khoán
- 股东(股東)gǔ dōngcổ đông· cổ đông; cổ phần viên
- 股gǔcổ· đùi; cổ phần; (lượng từ) luồng, dòng, bộ (khí, mùi, lực…)
- 跌diētrượt· rơi xuống; rớt xuống
- 股票gǔ piàocổ phiếu· cổ phiếu; chứng khoán
- 炒股chǎo gǔsao cổ· (khẩu) mua bán cổ phiếu; đầu cơ chứng khoán
Câu ví dụ · 5
- 我打算投资一些蓝筹股。Wǒ dǎsuàn tóuzī yìxiē lánchóugǔ.Tôi định đầu tư vào một số cổ phiếu blue-chip.
- 股票市场波动很大,风险很高。Gǔpiào shìchǎng bōdòng hěn dà, fēngxiǎn hěn gāo.Thị trường cổ phiếu biến động lớn, rủi ro cao.
- 他通过股票投资赚了不少钱。Tā tōngguò gǔpiào tóuzī zhuànle búshǎo qián.Anh ấy kiếm được khá nhiều tiền thông qua đầu tư cổ phiếu.
- 新手不应该盲目买股票。Xīnshǒu bù yīnggāi mángmù mǎi gǔpiào.Người mới không nên mua cổ phiếu một cách mù quáng.
- 这家公司的股价一直在上升。Zhè jiā gōngsī de gǔjià yīzhí zài shàngshēng.Giá cổ phiếu của công ty này liên tục tăng.