HOẠCH ĐỊNH TÀI CHÍNH CÁ NHÂN · 5 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 理财(理財)lǐ cáilý tài· quản lý tài chính; quản lý tài sản; lý tài
- 生活费(生活費)shēng huó fèisinh hoạt phí· chi phí sinh hoạt
- 省钱(省錢)shěng qiántỉnh tiền· tiết kiệm tiền
- 正当(正當)zhèng dāngchính đương· hợp thời; đúng lúc
- 金钱(金錢)jīn qiánkim tiền· tiền bạc; tiền
Câu ví dụ · 5
- 我每月都会存一些钱。Wǒ měi yuè dōu huì cún yīxiē qián.Tôi tiết kiệm một ít tiền mỗi tháng.
- 理财需要制定长期计划。Lǐcái xūyào zhìdìng chángqī jìhuà.Quản lý tài chính cần phải lập kế hoạch dài hạn.
- 投资股票有一定的风险。Tóuzī gǔpiào yǒu yīdìng de fēngxiǎn.Đầu tư cổ phiếu có một mức độ rủi ro nhất định.
- 我用信用卡消费要控制支出。Wǒ yòng xìnyòngkǎ xiāofèi yào kòngzhì zhīchū.Khi sử dụng thẻ tín dụng, tôi cần kiểm soát chi tiêu.
- 建立应急基金很重要。Jiànlì yìngjí jījīn hěn zhòngyào.Thành lập quỹ dự phòng khẩn cấp là rất quan trọng.