SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP · 25 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 中国的制造业在全球很有竞争力。
    Zhōngguó de zhìzàoyè zài quánqiú hěn yǒu jìngjìnglì.
    Ngành sản xuất của Trung Quốc có lực cạnh tranh mạnh trên toàn cầu.
  • 工厂每天生产数千件产品。
    Gōngchǎng měi tiān shēngchǎn shù qiān jiàn chǎnpǐn.
    Nhà máy sản xuất hàng nghìn sản phẩm mỗi ngày.
  • 现代制造业需要先进的机器设备。
    Xiàndài zhìzàoyè xūyào xiānjìn de jīqì shèbèi.
    Ngành sản xuất hiện đại cần các thiết bị máy móc tiên tiến.
  • 许多工人在制造业工作。
    Xǔduō gōngrén zài zhìzàoyè gōngzuò.
    Rất nhiều công nhân làm việc trong ngành sản xuất công nghiệp.
  • 提高产品质量是工厂的目标。
    Tígāo chǎnpǐn zhìliàng shì gōngchǎng de mùbiāo.
    Nâng cao chất lượng sản phẩm là mục tiêu của nhà máy.