THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ · 10 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 中日两国之间的贸易往来非常频繁。
    Zhōng liǎng guó zhī jiān de màoyì wǎnglái fēicháng pínfán。
    Giao thương giữa Trung Quốc và Nhật Bản diễn ra rất nhộn nhịp.
  • 新与中国之间的贸易关系非常密切。
    Xīn Zhōngguó zhī jiān de màoyì guānxi fēicháng mìqiē.
    Quan hệ thương mại giữa Singapore và Trung Quốc rất chặt chẽ.
  • 我们公司与许多国家进行贸易。
    Wǒmen gōngsī xǔduō guójiā jìnxíng màoyì.
    Công ty của chúng tôi thương mại với nhiều quốc gia.
  • 国际贸易协议对经济发展很重要。
    Guójì màoyì xiéyì duì jīngjì fāzhǎn hěn zhòngyào.
    Hiệp định thương mại quốc tế rất quan trọng đối với phát triển kinh tế.
  • 中国与美国之间的贸易关系很复杂。
    Zhōng guó Měi guó zhī jiān de mào guān hěn
    Mối quan hệ thương mại giữa Trung Quốc và Mỹ rất phức tạp.