THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ · 10 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 定价(定價)dìng jiàđịnh giá· định giá; niêm yết giá
- 炒作chǎo zuòsao tác· thổi phồng; tạo sóng; làm hype
- 强势(強勢)qiáng shìcường thế· mạnh; cường tráng
- 渠道qú dàocừ đạo· kênh mương; kênh rạch; (bóng) kênh; đường dây
- 协商(協商)xié shānghiệp thương· thương lượng; hiệp thương; tham khảo ý kiến
- 鉴定(鑑定)jiàn dìnggiám định· giám định; thẩm định; xác thực (chất lượng, giá trị, độ xác thực...)
- 公众(公眾)gōng zhòngcông chúng· công cộng; chung; công
- 外币(外幣)wài bìngoại tệ· ngoại tệ; tiền nước ngoài
- 外资(外資)wài zīngoại tư· vốn nước ngoài; đầu tư nước ngoài
- 工商gōng shāngcông thương· công nghiệp và thương mại; công thương
Câu ví dụ · 5
- 中日两国之间的贸易往来非常频繁。Zhōng Rì liǎng guó zhī jiān de màoyì wǎnglái fēicháng pínfán。Giao thương giữa Trung Quốc và Nhật Bản diễn ra rất nhộn nhịp.
- 新与中国之间的贸易关系非常密切。Xīn yǔ Zhōngguó zhī jiān de màoyì guānxi fēicháng mìqiē.Quan hệ thương mại giữa Singapore và Trung Quốc rất chặt chẽ.
- 我们公司与许多国家进行贸易。Wǒmen gōngsī yǔ xǔduō guójiā jìnxíng màoyì.Công ty của chúng tôi thương mại với nhiều quốc gia.
- 国际贸易协议对经济发展很重要。Guójì màoyì xiéyì duì jīngjì fāzhǎn hěn zhòngyào.Hiệp định thương mại quốc tế rất quan trọng đối với phát triển kinh tế.
- 中国与美国之间的贸易关系很复杂。Zhōng guó yǔ Měi guó zhī jiān de mào yì guān xì hěn fù zá 。Mối quan hệ thương mại giữa Trung Quốc và Mỹ rất phức tạp.