KINH DOANH QUỐC TẾ · 8 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我们公司在五个国家经营业务。
    Wǒmen gōngsī zài ge guójiā jīngyíng yèwù.
    Công ty chúng tôi kinh doanh tại năm quốc gia.
  • 跨国贸易需要了解当地的文化。
    Kuàguó màoyì xūyào liǎojiě dāngdì de wénhuà.
    Thương mại quốc tế cần hiểu rõ văn hóa địa phương.
  • 这个集团通过合作扩大了市场份额。
    Zhège jítuán tōngguò hézuò kuòdà le shìchǎng fèn'é.
    Tập đoàn này đã mở rộng thị phần thông qua hợp tác.
  • 我们的供应链涉及三个大陆。
    Wǒmen de gōngyìng liàn shèjí sān ge dàlù.
    Chuỗi cung ứng của chúng tôi liên quan đến ba lục địa.
  • 国际竞争促使企业不断创新。
    Guójì jìngjìng cùshǐ qǐyè búduàn chuàngxīn.
    Cạnh tranh quốc tế thúc đẩy các doanh nghiệp liên tục đổi mới.