KINH DOANH QUỐC TẾ · 8 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 编制(編制)biān zhìbiên chế· biên chế; thiết lập (một đơn vị hoặc bộ phận); tổ chức biên chế
- 加盟jiā ménggia minh· gia nhập (liên minh, đội thể thao, nhượng quyền, diễn đoàn, hãng đĩa)
- 白领(白領)bái lǐngbạch lãnh· cổ trắng; nhân viên văn phòng; tầng lớp lao động tri thức
- 处长(處長)chù zhǎngxứ trưởng· trưởng phòng; trưởng ban
- 重组(重組)chóng zǔtrùng tổ· tái cơ cấu; tái tổ chức; tái kết hợp
- 联手(聯手)lián shǒuliên thủ· bắt tay nhau; hợp tác; liên kết
- 协调(協調)xié tiáohiệp điều· phối hợp; điều phối; hiệp điều
- 操纵(操縱)cāo zòngthao tung· điều khiển; thao túng; điều hành
Câu ví dụ · 5
- 我们公司在五个国家经营业务。Wǒmen gōngsī zài wǔ ge guójiā jīngyíng yèwù.Công ty chúng tôi kinh doanh tại năm quốc gia.
- 跨国贸易需要了解当地的文化。Kuàguó màoyì xūyào liǎojiě dāngdì de wénhuà.Thương mại quốc tế cần hiểu rõ văn hóa địa phương.
- 这个集团通过合作扩大了市场份额。Zhège jítuán tōngguò hézuò kuòdà le shìchǎng fèn'é.Tập đoàn này đã mở rộng thị phần thông qua hợp tác.
- 我们的供应链涉及三个大陆。Wǒmen de gōngyìng liàn shèjí sān ge dàlù.Chuỗi cung ứng của chúng tôi liên quan đến ba lục địa.
- 国际竞争促使企业不断创新。Guójì jìngjìng cùshǐ qǐyè búduàn chuàngxīn.Cạnh tranh quốc tế thúc đẩy các doanh nghiệp liên tục đổi mới.