NÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI · 12 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 播种(播種)bō zhǒngbá chủng· gieo hạt; gieo giống
- 母鸡(母雞)mǔ jīmẫu kê· gà mái
- 小麦(小麥)xiǎo màitiểu mạch· lúa mì; lúa mạch
- 奶牛nǎi niúnãi ngưu· bò sữa
- 田tiánđiền· đất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 牢láolao· (văn) chuồng (gia súc); cũi
- 挖wāoạt· đào; bới
- 乡镇(鄉鎮)xiāng zhènhương trấn· khu dân cư; làng xóm; quần cư
- 果树(果樹)guǒ shùquả thụ· cây ăn quả; cây ăn trái
- 畜牧xù mùhúc mục· chăn nuôi; chăn thả
- 盛产(盛產)shèng chǎnthịnh sản· sản xuất nhiều; phong phú về
- 稻谷(稻穀)dào gǔđạo cốc· nhựa thông
Câu ví dụ · 7
- 这片山坡上种满了茶。Zhè piàn shānpō shàng zhòng mǎn le chá。Sườn đồi này được trồng kín cây chè.
- 种菜前要及时间苗,保证每株有足够的生长空间。zhòng cài qián yào jí shí jiàn miáo,bǎo zhèng měi zhū yǒu zú gòu de shēng zhǎng kōng jiān。Trước khi trồng rau, cần tỉa cây con kịp thời để đảm bảo mỗi cây có đủ không gian phát triển.
- 农民们把这片地种满了蔬菜。nóngmínmen bǎ zhè piàn dì zhòng mǎn le shūcài。Những người nông dân đã trồng đầy rau trên mảnh đất này.
- 今年的庄稼长势喜人,一定是个丰收年。Jīnnián de zhuāngjia zhǎngshì xǐrén, yīdìng shì gè fēngshōu nián.Mùa màng năm nay phát triển tốt, chắc chắn sẽ là một năm bội thu.
- 这批棉花还是毛的,还没有加工。zhè pī miánhuā hái shì máo de, hái méiyǒu jiāgōng.Đợt bông này vẫn còn thô, chưa qua chế biến.
- 农民们正在地里播种。nóng mín men zhèng zài dì lǐ bō zhǒng。Những người nông dân đang gieo hạt ngoài ruộng.
- 这片土地出很多优质粮食。Zhè piàn tǔdì chū hěn duō yōuzhì liángshi.Mảnh đất này sản xuất rất nhiều lương thực chất lượng cao.