BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU · 16 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 核能发电对环境的影响值得关注。
    néng diàn duì huán jìng de yǐng xiǎng zhí guān zhù。
    Tác động của việc phát điện bằng năng lượng hạt nhân đối với môi trường đáng được quan tâm.
  • 气候变化影响了全球农业。
    Qìhòu biànhuà yǐngxiǎngle quánqiú nóngyè.
    Biến đổi khí hậu đã ảnh hưởng đến nông nghiệp toàn cầu.
  • 我们必须减少碳排放。
    Wǒmen bìxū jiǎnshǎo tàn pāifàng.
    Chúng ta phải giảm phát thải carbon.
  • 气温上升导致冰川融化。
    Qìwēn shàngshēng dǎozhì bīngchuān rónghuà.
    Nhiệt độ tăng dẫn đến sự tan chảy của các sông băng.
  • 保护环境是我们的责任。
    Bǎohù huánjìng shì wǒmen de zérèn.
    Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của chúng ta.