BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU · 16 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 堆积(堆積)duī jīđồi tích· chồng; chất đống; đống (danh từ)
- 低温(低溫)dī wēnđê ôn· nhiệt độ thấp; hạ nhiệt
- 枯竭kū jiékhô kiệt· cạn kiệt; khô cạn
- 濒临(瀕臨)bīn líntần lâm· sắp đến; bên bờ vực; cận kề (nguy hiểm/diệt vong)
- 蓝天(藍天)lán tiānlam thiên· bầu trời xanh
- 颠簸(顛簸)diān bǒđiên bá· bị xóc lắc; bị dằn xóc (trên đường gồ ghề, biển động, máy bay gặp nhiễu động)
- 监测(監測)jiān cègiam trắc· giám sát; theo dõi; quan trắc
- 变更(變更)biàn gēngbiến canh· thay đổi; biến đổi; biến
- 屏障píng zhàngbình chướng· rào cản; hàng rào; thành lũy
- 贫困(貧困)pín kùnbần khốn· nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
- 天然tiān ránthiên nhiên· tự nhiên; thoải mái; đàng hoàng
- 循环(循環)xún huántuần hoàn· tuần hoàn; lặp vòng; chu kỳ
- 爆发(爆發)bào fābộc phát· bùng nổ; bùng phát; nổ ra; phun trào
- 爆bàobộc· nổ; bùng nổ; vỡ
- 整治zhěng zhìchỉnh trị· chỉnh trị; chấn chỉnh; trừng trị; khắc phục
- 温带(溫帶)wēn dàiôn đới· vùng ôn đới
Câu ví dụ · 5
- 核能发电对环境的影响值得关注。hé néng fā diàn duì huán jìng de yǐng xiǎng zhí dé guān zhù。Tác động của việc phát điện bằng năng lượng hạt nhân đối với môi trường đáng được quan tâm.
- 气候变化影响了全球农业。Qìhòu biànhuà yǐngxiǎngle quánqiú nóngyè.Biến đổi khí hậu đã ảnh hưởng đến nông nghiệp toàn cầu.
- 我们必须减少碳排放。Wǒmen bìxū jiǎnshǎo tàn pāifàng.Chúng ta phải giảm phát thải carbon.
- 气温上升导致冰川融化。Qìwēn shàngshēng dǎozhì bīngchuān rónghuà.Nhiệt độ tăng dẫn đến sự tan chảy của các sông băng.
- 保护环境是我们的责任。Bǎohù huánjìng shì wǒmen de zérèn.Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của chúng ta.