LOGISTICS & CHUỖI CUNG ỨNG · 9 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我们的供应链需要优化效率。
    Wǒmen de gōngyìng liàn xūyào yōuhuà xiàolǜ.
    Chuỗi cung ứng của chúng tôi cần được tối ưu hóa hiệu suất.
  • 物流公司负责运输和配送。
    Wùliú gōngsī fùzé yùnshū pèisòng.
    Công ty logistics chịu trách nhiệm vận chuyển và giao hàng.
  • 仓库管理对供应链很重要。
    Cāngkù guǎnlǐ duì gōngyìngliàn hěn zhòngyào.
    Quản lý kho bãi rất quan trọng đối với chuỗi cung ứng.
  • 原材料的采购直接影响成本。
    Yuáncáiliào de cǎigòu zhíjiē yǐngxiǎng chéngběn.
    Việc mua sắm nguyên liệu thô ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.
  • 供应商延迟交货会造成问题。
    Gōngyìng shāng yánchí jiāohuò huì zàochéng wèntí.
    Nhà cung cấp giao hàng trễ sẽ gây ra vấn đề.