LOGISTICS & CHUỖI CUNG ỨNG · 9 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 托运(托運)tuō yùnthác vận· ký gửi hàng; gửi hàng vận chuyển
- 发放(發放)fā fàngphát phóng· cung cấp; cung ứng
- 渠道qú dàocừ đạo· kênh mương; kênh rạch; (bóng) kênh; đường dây
- 供给(供給)gōng jǐcung cấp· cung cấp; cấp phát
- 储存(儲存)chǔ cúntrữ tồn· lưu trữ; tích trữ
- 船只(船隻)chuán zhīthuyền chích· thuyền; tàu
- 仓库(倉庫)cāng kùthương khố· kho; kho hàng; kho bãi
- 周转(周轉)zhōu zhuǎnchu chuyển· luân chuyển; xoay vòng (vốn); chu chuyển
- 装卸(裝卸)zhuāng xiètrang tá· bốc dỡ; xếp dỡ hàng hóa
Câu ví dụ · 5
- 我们的供应链需要优化效率。Wǒmen de gōngyìng liàn xūyào yōuhuà xiàolǜ.Chuỗi cung ứng của chúng tôi cần được tối ưu hóa hiệu suất.
- 物流公司负责运输和配送。Wùliú gōngsī fùzé yùnshū hé pèisòng.Công ty logistics chịu trách nhiệm vận chuyển và giao hàng.
- 仓库管理对供应链很重要。Cāngkù guǎnlǐ duì gōngyìngliàn hěn zhòngyào.Quản lý kho bãi rất quan trọng đối với chuỗi cung ứng.
- 原材料的采购直接影响成本。Yuáncáiliào de cǎigòu zhíjiē yǐngxiǎng chéngběn.Việc mua sắm nguyên liệu thô ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí.
- 供应商延迟交货会造成问题。Gōngyìng shāng yánchí jiāohuò huì zàochéng wèntí.Nhà cung cấp giao hàng trễ sẽ gây ra vấn đề.