CHÂM CỨU & BẤM HUYỆT · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 6

Câu ví dụ · 5

  • 我的腰疼,医生建议我去做针灸。
    de yāo téng, yīshēng jiànyì zuò zhēnjiǔ.
    Lưng tôi đau, bác sĩ đề nghị tôi đi châm cứu.
  • 针灸可以缓解肩膀的疼痛。
    Zhēnjiǔ kěyǐ huǎnjiě jiānbǎng de téngtòng.
    Châm cứu có thể làm giảm đau vai.
  • 中医经常用针灸和按摩来治疗病人。
    Zhōngyī jīngcháng yòng zhēnjiǔ ànmó lái zhìliáo bìngrén.
    Y học cổ truyền thường dùng châm cứu và xoa bóp để điều trị bệnh nhân.
  • 这个穴位很重要,按摩它可以改善睡眠。
    Zhège xuéwèi hěn zhòngyào, ànmó kěyǐ gǎishàn shuìmián.
    Huyệt vị này rất quan trọng, bấm vào nó có thể cải thiện giấc ngủ.
  • 我每周去做一次针灸来放松肌肉。
    měi zhōu zuò zhēnjiǔ lái fàngsōng jīròu.
    Tôi đi châm cứu một lần mỗi tuần để thư giãn cơ bắp.