ĐỊA CHẤT & ĐỊA LÝ · 13 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 地势(地勢)dì shìđịa thế· địa thế; địa hình
- 盆地pén dìbồn địa· chậu địa; lưu vực
- 洋yángdương· đại dương
- 赤道chì dàoxích đạo· đường xích đạo
- 坡pōpha· độ nghiêng; độ dốc
- 山坡shān pōsơn pha· sườn đồi; sườn núi
- 山峰shān fēngsơn phong· đỉnh núi; ngọn núi
- 山脉(山脈)shān màisơn mạch· dãy núi; núi non
- 海湾(海灣)hǎi wānhải loan· vịnh; vịnh biển
- 泥nínê· bùn; bụi đất
- 海底hǎi dǐhải để· đáy biển; đáy đại dương
- 悬崖峭壁(懸崖峭壁)xuán yá qiào bìhuyền nhai tiễu bích· vách đá dựng đứng; núi cao vực thẳm [thành ngữ]
- 支流zhī liúchi lưu· nhánh sông; phụ lưu; chi lưu
Câu ví dụ · 5
- 地质学家将地球历史划分为几个元。Dìzhìxuéjiā jiāng dìqiú lìshǐ huàfēn wéi jǐ gè yuán。Các nhà địa chất học chia lịch sử Trái Đất thành nhiều đại.
- 这座山脉横跨三个国家。Zhè zuò shānmài héngkuà sān ge guójiā.Dãy núi này trải dài qua ba quốc gia.
- 沙漠里的水资源非常稀缺。Shāmò lǐ de shuǐ zīyuán fēicháng xīquē.Tài nguyên nước trong sa mạc rất hiếm hoi.
- 这条河流最终流入太平洋。Zhè tiáo hé liú zuì zhōng liú rù tài píng yáng。Con sông này cuối cùng đổ vào Thái Bình Dương.
- 高原地区的气候很特殊。Gāoyuán dìqū de qìhòu hěn tèshū.Khí hậu ở khu vực cao nguyên rất đặc biệt.