ĐỊA CHẤT & ĐỊA LÝ · 13 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 地质学家将地球历史划分为几个元。
    Dìzhìxuéjiā jiāng dìqiú lìshǐ huàfēn wéi yuán。
    Các nhà địa chất học chia lịch sử Trái Đất thành nhiều đại.
  • 这座山脉横跨三个国家。
    Zhè zuò shānmài héngkuà sān ge guójiā.
    Dãy núi này trải dài qua ba quốc gia.
  • 沙漠里的水资源非常稀缺。
    Shāmò de shuǐ zīyuán fēicháng xīquē.
    Tài nguyên nước trong sa mạc rất hiếm hoi.
  • 这条河流最终流入太平洋。
    Zhè tiáo liú zuì zhōng liú tài píng yáng。
    Con sông này cuối cùng đổ vào Thái Bình Dương.
  • 高原地区的气候很特殊。
    Gāoyuán dìqū de qìhòu hěn tèshū.
    Khí hậu ở khu vực cao nguyên rất đặc biệt.