DƯỠNG SINH & THÁI CỰC · 1 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 太极拳能帮助我们养生。
    Tàijíquán néng bāngzhù wǒmen yǎngshēng.
    Thái cực quyền có thể giúp chúng ta dưỡng sinh.
  • 每天早上练太极对身体很好。
    Měitiān zǎoshang liàn tàijí duì shēntǐ hěn hǎo.
    Tập thái cực mỗi sáng rất tốt cho sức khỏe.
  • 太极的动作很柔和,适合老人。
    Tàijí de dòngzuò hěn róuhuó, shìhé lǎorén.
    Các động tác thái cực rất mềm mại, phù hợp với người già.
  • 学习太极需要长期的坚持和耐心。
    Xuéxí tàijí xūyào chángqī de jiānchí nàixīn.
    Học thái cực cần sự kiên trì và kiên nhẫn lâu dài.
  • 太极强调阴阳平衡和自然和谐。
    Tàijí qiángdiào yīnyáng pínghéng zìrán héxié.
    Thái cực nhấn mạnh sự cân bằng âm dương và hòa hợp tự nhiên.