GEN & DI TRUYỀN · 0 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Chưa có từ nào ở chương này. Quay lại HSK 6

Câu ví dụ · 5

  • 我的蓝眼睛是从父亲遗传来的。
    de lán yǎnjing shì cóng fùqin yíchuán lái de.
    Đôi mắt xanh của tôi được di truyền từ cha tôi.
  • 基因决定了我们很多特征。
    Jīyīn juédìngle wǒmen hěnduō tèzhēng.
    Gen quyết định nhiều đặc điểm của chúng ta.
  • 糖尿病在我们家族有遗传史。
    Tángniàobìng zài wǒmen jiāzú yǒu yíchuán shǐ.
    Bệnh tiểu đường có lịch sử di truyền trong gia đình chúng tôi.
  • 科学家研究人类遗传的奥秘。
    Kēxuéjiā yánjiū rénlèi yíchuán de àomì.
    Các nhà khoa học nghiên cứu bí ẩn di truyền của con người.
  • 这种性状会遗传给下一代。
    Zhè zhǒng xìngzhuàng huì yíchuán gěi xiàyī dài.
    Đặc tính này sẽ được di truyền cho thế hệ tiếp theo.