HOÁ HỌC CƠ BẢN · 5 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 氢(氫)qīngkhinh· hydro (hóa học)
- 粉末fěn mòphấn mạt· bột mịn; bột
- 蒸发(蒸發)zhēng fāchưng phát· hấp; chưng cất; bốc hơi
- 元素yuán sùnguyên tố· nguyên tố; yếu tố; thành phần
- 氧气(氧氣)yǎng qìdưỡng khí· dưỡng khí; oxy
Câu ví dụ · 5
- 水加热后会变为蒸气。Shuǐ jiārè hòu huì biàn wéi zhēngqì.Nước khi đun nóng sẽ biến thành hơi nước.
- 化学反应产生了新物质。Huàxué fǎnyìng chǎnshēngle xīn wùzhì.Phản ứng hóa học đã tạo ra chất mới.
- 这个实验需要用到化学药品。Zhège shíyàn xūyào yòngdào huàxué yàopǐn.Thí nghiệm này cần sử dụng các hóa chất.
- 氧气和氢气混合会爆炸。Yǎngqì hé qīngqì hùnhé huì bàozhà.Khi oxy và hidro trộn lẫn sẽ phát nổ.
- 我在大学主修化学和物理。Wǒ zài dàxué zhǔxiū huàxué hé wùlǐ.Tôi chuyên ngành hóa học và vật lý ở đại học.