KIẾN TRÚC CỔ TRUNG QUỐC · 7 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 园(園)yuánviên· vườn; khu vườn
- 书房(書房)shū fángthư phòng· phòng đọc sách; thư phòng
- 变形(變形)biàn xíngbiến hình· biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình
- 宫(宮)gōngcung· cung điện; cung
- 城堡chéng bǎothành bảo· lâu đài; thành quách; pháo đài
- 塔tǎtháp· biến thể cũ của 塔[ta3]
- 亭子tíng ziđình tử· đình; nhà lầu nhỏ
Câu ví dụ · 5
- 这一带有很多古老的建筑。zhè yí dài yǒu hěn duō gǔlǎo de jiànzhù。Khu vực này có rất nhiều công trình kiến trúc cổ xưa.
- 这座古建筑已经有五百年的历史了。Zhè zuò gǔ jiànzhú yǐjīng yǒu wǔ bǎi nián de lìshǐ le.Tòa nhà cổ này đã có lịch sử năm trăm năm rồi.
- 中国古建筑的设计非常精妙。Zhōngguó gǔ jiànzhú de shèjì fēicháng jīngmiào.Thiết kế của các công trình kiến trúc cổ Trung Quốc rất tinh tế.
- 那个寺庙是典型的古代建筑风格。Nàge sìmiào shì diǎnxíng de gǔdài jiànzhú fēnggé.Ngôi chùa đó mang phong cách kiến trúc cổ điển thời cổ đại.
- 我们应该保护这些珍贵的古建筑。Wǒmen yīnggāi bǎohù zhèxiē zhēnguì de gǔ jiànzhú.Chúng ta nên bảo vệ những công trình kiến trúc cổ quý báu này.