LỊCH SỬ CẬN ĐẠI · 4 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 变故(變故)biàn gùbiến cố· biến cố; sự cố bất ngờ
- 殖民地zhí mín dìthực dân địa· thực dân; thuộc địa
- 诞生(誕生)dàn shēngđản sinh· thoát thai; xuất phát từ; được sinh ra từ
- 闭塞(閉塞)bì sèbế tắc· bịt; đóng; khép kín
Câu ví dụ · 5
- 近代史是从鸦片战争开始的。Jìndàishǐ shì cóng yāpiàn zhànzhēng kāishǐ de.Lịch sử cận đại bắt đầu từ Chiến tranh Nha phiến.
- 我们在课堂上学习了很多近代历史事件。Wǒmen zài kètáng shang xuéxí le hěnduō jìndài lìshǐ shìjiàn.Chúng tôi học về nhiều sự kiện lịch sử cận đại trong lớp học.
- 这位历史学家研究中国近代社会的变化。Zhè wèi lìshǐ xuéjiā yánjiū Zhōngguó jìndài shèhuì de biànhuà.Nhà sử học này nghiên cứu những thay đổi xã hội cận đại của Trung Quốc.
- 近代中国经历了很大的政治和文化革命。Jìndài Zhōngguó jīnglìle hěn dà de zhèngzhì hé wénhuà gémìng.Trung Quốc cận đại đã trải qua những cuộc cách mạng chính trị và văn hóa lớn lao.
- 学生们对近代史的兴趣越来越大。Xuéshengmen duì jìndàishǐ de xìngqù yuèláiyuè dà.Sự quan tâm của học sinh đối với lịch sử cận đại ngày càng tăng.