LỊCH SỬ THẾ GIỚI · 2 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Câu ví dụ · 5
- 亚历山大大帝生于前356年。Yàlìshāndà dàdì shēng yú qián 356 nián.Alexander Đại đế sinh năm 356 trước Công nguyên.
- 我最近在读世界历史书。Wǒ zuìjìn zài dú shìjiè lìshǐ shū.Gần đây tôi đang đọc một cuốn sách về lịch sử thế giới.
- 古埃及文明对世界影响深远。Gǔ Āijí wénmíng duì shìjiè yǐngxiǎng shēnyuǎn.Nền văn minh Ai Cập cổ đại có ảnh hưởng sâu rộng đến thế giới.
- 第二次世界大战改变了历史进程。Dì-èr cì shìjiè dàzhàn gǎibiàn le lìshǐ jìnchéng.Thế chiến thứ hai đã thay đổi quá trình lịch sử.
- 中世纪欧洲经历了长期的黑暗时期。Zhōngshìjì Ōuzhōu jīnglì le chángqī de hēi'àn shíqī.Châu Âu thời Trung cổ đã trải qua một thời kỳ tối tăm kéo dài.