LỊCH SỬ TRUNG QUỐC · 13 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 忽必烈建立了元,统一了中国。
    Hūbìliè jiànlìle Yuán, tǒngyīle Zhōngguó.
    Hốt Tất Liệt đã lập ra triều Nguyên và thống nhất Trung Quốc.
  • 汉武帝在位期间曾多次改元。
    Hàn Wǔdì zàiwèi qījiān céng duōcì gǎiyuán。
    Hán Vũ Đế đã nhiều lần thay đổi niên hiệu trong thời gian trị vì.
  • 西安曾是唐朝的都城。
    Xī'ān céng shì Táng cháo de dūchéng。
    Tây An từng là kinh đô của triều đại nhà Đường.
  • 白居易是唐朝著名的诗人。
    Bái Jūyì shì Táng cháo zhùmíng de shīrén。
    Bạch Cư Dị là nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường.
  • 中国历史上最伟大的皇帝是谁?
    Zhōngguó lìshǐ shang zuì wěidà de huángdì shì shéi?
    Vị hoàng đế vĩ đại nhất trong lịch sử Trung Quốc là ai?