LỊCH SỬ TRUNG QUỐC · 13 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 皱纹(皺紋)zhòu wéntrứu văn· nếp nhăn; nếp gấp
- 国务院(國務院)Guó wù yuànquốc vụ viện· Quốc Vụ Viện (cơ quan hành pháp cao nhất của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa)
- 墓mùmộ· gò đất; đồi nhỏ; mộ
- 发起(發起)fā qǐphát khởi· nguồn gốc; khởi nguồn
- 共和国(共和國)gòng hé guócộng hoà quốc· cộng hòa; nền cộng hòa
- 一代yī dàinhất đại· một thời đại; một thế hệ; một đời
- 埋葬mái zàngmai táng· chôn cất; an táng
- 天下tiān xiàthiên hạ· thiên hạ; giang sơn; thế gian
- 皇帝huáng dìhoàng đế· hoàng đế; vua
- 国王(國王)guó wángquốc vương· quốc vương; vua
- 历代(歷代)lì dàilịch đại· qua các triều đại; lịch sử các đời
- 昌盛chāng shèngxương thịnh· hanh thông; thịnh vượng
- 继往开来(繼往開來)jì wǎng kāi láikế vãng khai lai· tiếp nối quá khứ, mở ra tương lai [thành ngữ]
Câu ví dụ · 5
- 忽必烈建立了元,统一了中国。Hūbìliè jiànlìle Yuán, tǒngyīle Zhōngguó.Hốt Tất Liệt đã lập ra triều Nguyên và thống nhất Trung Quốc.
- 汉武帝在位期间曾多次改元。Hàn Wǔdì zàiwèi qījiān céng duōcì gǎiyuán。Hán Vũ Đế đã nhiều lần thay đổi niên hiệu trong thời gian trị vì.
- 西安曾是唐朝的都城。Xī'ān céng shì Táng cháo de dūchéng。Tây An từng là kinh đô của triều đại nhà Đường.
- 白居易是唐朝著名的诗人。Bái Jūyì shì Táng cháo zhùmíng de shīrén。Bạch Cư Dị là nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường.
- 中国历史上最伟大的皇帝是谁?Zhōngguó lìshǐ shang zuì wěidà de huángdì shì shéi?Vị hoàng đế vĩ đại nhất trong lịch sử Trung Quốc là ai?