MÚA TRUYỀN THỐNG · 1 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她穿着传统服装跳民族舞。
    chuānzhe chuántǒng fúzhuāng tiào mínzú wǔ.
    Cô ấy mặc trang phục truyền thống và nhảy vũ điệu dân tộc.
  • 这个民族舞蹈展现了我们的文化。
    Zhège mínzú wǔdǎo zhǎnxiàn le wǒmen de wénhuà.
    Vũ điệu dân tộc này thể hiện nền văn hóa của chúng ta.
  • 孩子们在学习传统民族舞。
    Háizi men zài xuéxí chuántǒng mínzú wǔ.
    Các em bé đang học vũ điệu dân tộc truyền thống.
  • 音乐一响,她就开始跳舞了。
    Yīnyuè xiǎng, jiù kāishǐ tiàowǔ le.
    Khi nhạc vang lên, cô ấy bắt đầu nhảy.
  • 这种舞蹈在我们民族中很流行。
    Zhè zhǒng wǔdǎo zài wǒmen mínzú zhōng hěn liúxíng.
    Loại vũ điệu này rất phổ biến trong dân tộc của chúng ta.