NHẠC CỔ TRUYỀN · 6 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我很喜欢听民乐,特别是古琴。
    hěn xǐhuān tīng mínyuè, tèbié shì gǔqín.
    Tôi rất thích nghe nhạc dân tộc, đặc biệt là đàn cổ kim.
  • 这首民乐曲子表达了深深的乡愁。
    Zhè shǒu mínyuè qūzi biǎodá le shēnshēn de xiāngchóu.
    Bài nhạc dân tộc này thể hiện nỗi nhớ quê hương sâu sắc.
  • 民乐团的演奏会吸引了很多观众。
    Mín yuè tuán de yǎn zòu huì yǐn le hěn duō guān zhòng。
    Buổi biểu diễn của nhóm nhạc dân tộc đã thu hút nhiều khán giả.
  • 学习民乐需要长期的练习和耐心。
    Xuéxí mínyuè xūyào chángqī de liànxí nàixin.
    Học nhạc dân tộc cần luyện tập lâu dài và kiên nhẫn.
  • 民乐是中华文化的重要组成部分。
    Mínyuè shì zhōnghuá wénhuà de zhòngyào zǔchéng bùfen.
    Nhạc dân tộc là một phần quan trọng của văn hóa Trung Hoa.