NHO GIÁO · 1 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 《大学》与《论语》同属四书之列。
    《Dà xué》yǔ《Lún yǔ》tóng shǔ shū zhī liè。
    《Đại Học》cùng với《Luận Ngữ》đều thuộc Tứ Thư của Nho giáo.
  • 儒学强调尊敬父母和老师。
    Rúxué qiángdiào zūnjìng fùmǔ lǎoshī.
    Nho giáo nhấn mạnh sự tôn trọng cha mẹ và giáo viên.
  • 孔子是儒学的创始人。
    Kǒngzǐ shì Rúxué de chuàngshǐrén.
    Khổng Tử là người sáng lập Nho giáo.
  • 儒学思想影响了中国几千年。
    Rúxué sīxiǎng yǐngxiǎngle Zhōngguó qiān nián.
    Tư tưởng Nho giáo ảnh hưởng đến Trung Quốc hàng ngàn năm.
  • 他学习儒学来提高自己的修养。
    xuéxí Rúxué lái tígāo zìjǐ de xiūyǎng.
    Anh ấy học Nho giáo để nâng cao phẩm chất của mình.