PHONG THUỶ · 1 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Câu ví dụ · 5
- 他请了风水师来看房子。Tā qǐngle fēngshuǐ shī lái kàn fángzi.Anh ấy đã mời một thầy phong thuỷ đến xem ngôi nhà.
- 根据风水,镜子不能放在床对面。Gēnjù fēngshuǐ, jìngzi búnéng fàng zài chuáng duìmiàn.Theo phong thuỷ, gương không thể đặt đối diện với giường.
- 这个位置的风水特别好。Zhège wèizhì de fēngshuǐ tèbié hǎo.Vị trí này có phong thuỷ đặc biệt tốt.
- 北方放水可以增加财运。Běifāng fàng shuǐ kěyǐ zēngjiā cáiyùn.Đặt nước ở phía bắc có thể tăng vận may về tài chính.
- 很多人相信风水会影响生活。Hěnduō rén xiāngxìn fēngshuǐ huì yǐngxiǎng shēnghuó.Nhiều người tin rằng phong thuỷ sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống.