PHƯƠNG NGÔN & THÀNH NGỮ · 5 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 不言而喻bù yán ér yùbất ngôn nhi dụ· hiển nhiên không cần nói; tự nói lên tất cả [thành ngữ]
- 自言自语(自言自語)zì yán zì yǔtự ngôn tự ngữ· tự nói chuyện một mình; độc thoại [thành ngữ]
- 波涛汹涌(波濤洶湧)bō tāo xiōng yǒngba đào hung dũng· sóng cuộn dữ dội; ba đào cuồn cuộn [thành ngữ]
- 深情厚谊(深情厚誼)shēn qíng hòu yìthâm tình hậu nghị· tình nghĩa như anh em ruột thịt [thành ngữ]
- 饱经沧桑(飽經滄桑)bǎo jīng cāng sāngbão kinh thương tang· đã trải qua bao thăng trầm dâu bể [thành ngữ]
Câu ví dụ · 5
- 他做事总是临阵磨枪,效率很低。Tā zuòshì zǒngshì línzhèn móqiāng, xiàolǜ hěn dī.Anh ấy luôn chuẩn bị vào phút chót nên hiệu suất rất thấp.
- 这个项目需要众人拾柴火焰高的精神。Zhège xiàngmù xūyào zhòngrén shíchái huǒyàn gāo de jīngshén.Dự án này cần tinh thần của nhiều người cùng tham gia để thành công.
- 别杞人忧天,问题还没那么严重。Bié qǐrén yōutiān, wèntí háishi méiyǒu nàme yánzhòng.Đừng lo lắng quá sớm, vấn đề chưa nghiêm trọng như vậy đâu.
- 他一直在原地踏步,没有进步。Tā yìzhí zài yuándì tàbù, méiyǒu jìnbù.Anh ấy luôn đứng yên một chỗ, không có tiến bộ.
- 她坚持不懈地努力,最后功夫不负有心人。Tā jiānchí búxiè de nǔlì, zuìhòu gōngfu búfù yǒuxīnrén.Cô ấy cố gắng không ngừng, cuối cùng sự nỗ lực đã được đền đáp.