PHƯƠNG NGÔN & THÀNH NGỮ · 5 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他做事总是临阵磨枪,效率很低。
    zuòshì zǒngshì línzhèn móqiāng, xiàolǜ hěn dī.
    Anh ấy luôn chuẩn bị vào phút chót nên hiệu suất rất thấp.
  • 这个项目需要众人拾柴火焰高的精神。
    Zhège xiàngmù xūyào zhòngrén shíchái huǒyàn gāo de jīngshén.
    Dự án này cần tinh thần của nhiều người cùng tham gia để thành công.
  • 别杞人忧天,问题还没那么严重。
    Bié qǐrén yōutiān, wèntí háishi méiyǒu nàme yánzhòng.
    Đừng lo lắng quá sớm, vấn đề chưa nghiêm trọng như vậy đâu.
  • 他一直在原地踏步,没有进步。
    yìzhí zài yuándì tàbù, méiyǒu jìnbù.
    Anh ấy luôn đứng yên một chỗ, không có tiến bộ.
  • 她坚持不懈地努力,最后功夫不负有心人。
    jiānchí búxiè de nǔlì, zuìhòu gōngfu búfù yǒuxīnrén.
    Cô ấy cố gắng không ngừng, cuối cùng sự nỗ lực đã được đền đáp.