THIÊN VĂN & VŨ TRỤ · 5 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 科学家的新发现改变了人们对宇宙的认识。
    Kēxuéjiā de xīn fāxiàn gǎibiàn le rénmen duì yǔzhòu de rènshi。
    Khám phá mới của các nhà khoa học đã thay đổi cách con người hiểu về vũ trụ.
  • 我们对宇宙的认识还非常有限。
    Wǒmen duì yǔzhòu de rèn shi hái fēicháng yǒuxiàn.
    Nhận thức của chúng ta về vũ trụ vẫn còn rất hạn chế.
  • 古人认为日是天空中最重要的星体。
    rén rèn wéi shì tiān kōng zhōng zuì zhòng yào de xīng tǐ。
    Người xưa cho rằng mặt trời là thiên thể quan trọng nhất trên bầu trời.
  • 夜晚我们一起观察星星。
    Yèwǎn wǒmen yīqǐ guānchá xīngxing.
    Ban đêm chúng tôi cùng nhau ngắm sao.
  • 宇宙中有无数的星系。
    Yǔzhòu zhōng yǒu wúshù de xīngxì.
    Trong vũ trụ có vô số các thiên hà.