THIÊN VĂN & VŨ TRỤ · 5 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 长跑(長跑)cháng pǎotrường bào· chạy đường dài; chạy marathon
- 田径(田徑)tián jìngđiền kính· điền kinh (môn thể thao chạy, nhảy, ném)
- 宇航员(宇航員)yǔ háng yuánvũ hàng viên· phi hành gia; nhà du hành vũ trụ
- 轨道(軌道)guǐ dàoquỹ đạo· quỹ đạo; đường ray; đường ray (tàu hỏa)
- 火箭huǒ jiànhoả tiễn· tên lửa; hoả tiễn
Câu ví dụ · 5
- 科学家的新发现改变了人们对宇宙的认识。Kēxuéjiā de xīn fāxiàn gǎibiàn le rénmen duì yǔzhòu de rènshi。Khám phá mới của các nhà khoa học đã thay đổi cách con người hiểu về vũ trụ.
- 我们对宇宙的认识还非常有限。Wǒmen duì yǔzhòu de rèn shi hái fēicháng yǒuxiàn.Nhận thức của chúng ta về vũ trụ vẫn còn rất hạn chế.
- 古人认为日是天空中最重要的星体。Gǔ rén rèn wéi rì shì tiān kōng zhōng zuì zhòng yào de xīng tǐ。Người xưa cho rằng mặt trời là thiên thể quan trọng nhất trên bầu trời.
- 夜晚我们一起观察星星。Yèwǎn wǒmen yīqǐ guānchá xīngxing.Ban đêm chúng tôi cùng nhau ngắm sao.
- 宇宙中有无数的星系。Yǔzhòu zhōng yǒu wúshù de xīngxì.Trong vũ trụ có vô số các thiên hà.