THƯ PHÁP & HỘI HOẠ · 2 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
Câu ví dụ · 5
- 他是公认的书法大家,作品享誉国内外。tā shì gōng rèn de shū fǎ dà jiā,zuò pǐn xiǎng yù guó nèi wài。Ông ấy là bậc thầy thư pháp được mọi người công nhận, tác phẩm nổi tiếng cả trong lẫn ngoài nước.
- 她用毛笔写了一幅漂亮的字。Tā yòng máobǐ xiě le yī fú piàoliang de zì.Cô ấy dùng bút lông viết một bức thư pháp đẹp.
- 他的书法作品在美术馆展出。Tā de shūfǎ zuòpǐn zài měishùguǎn zhǎnchū.Các tác phẩm thư pháp của anh ấy được trưng bày tại bảo tàng mỹ thuật.
- 学习书法需要很多耐心和练习。Xuéxí shūfǎ xūyào hěnduō nàixīn hé liànxí.Học thư pháp cần có rất nhiều kiên nhẫn và luyện tập.
- 这位艺术家用毛笔创作了精美的书法。Zhè wèi yìshùjiā yòng máobǐ chuàngzuòle jīngměi de shūfǎ.Vị nghệ sĩ này đã tạo ra những tác phẩm thư pháp tinh tế bằng cọ lông.