VẬT LÝ CƠ BẢN · 4 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 运算(運算)yùn suànvận toán· tính toán; phép tính; vận toán
- 气压(氣壓)qì yākhí áp· áp suất khí quyển
- 垂直chuí zhíthuỳ trực· thẳng đứng; vuông góc; thẳng đứng (vuông góc với mặt phẳng ngang)
- 反射fǎn shèphản xạ· phản xạ; phản chiếu
Câu ví dụ · 5
- 力学是物理学的基础。Lìxué shì wùlǐxué de jīchǔ.Cơ học là nền tảng của vật lý.
- 这个实验证明了万有引力。Zhège shíyàn zhèngmíngle wànyǒu yǐnlì.Thí nghiệm này đã chứng minh lực hấp dẫn phổ quát.
- 速度和加速度是不同的概念。Sùdù hé jiāsùdù shì bùtóng de gàiniàn.Vận tốc và gia tốc là những khái niệm khác nhau.
- 光的波动性很难理解。Guāng de bōdòngxìng hěn nán lǐjiě.Tính chất sóng của ánh sáng rất khó hiểu.
- 重力使物体向下落。zhònglì shǐ wùtǐ xiàngxià luò.Trọng lực làm cho vật thể rơi xuống.