Y HỌC CỔ TRUYỀN · 3 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 保健bǎo jiànbảo kiện· bảo vệ sức khỏe; chăm sóc sức khỏe
- 医药(醫藥)yī yàoy dược· y tế và thuốc men; y dược
- 发怒(發怒)fā nùphát nộ· bốc hỏa; nóng trong người (theo y học cổ truyền); nổi giận
Câu ví dụ · 5
- 中医强调调理身体的平衡。Zhōngyī qiángdiào tiáolǐ shēntǐ de pínghéng.Y học cổ truyền nhấn mạnh việc điều lý cân bằng cơ thể.
- 我的奶奶相信中医的效果。Wǒ de nǎinai xiāngxìn zhōngyī de xiàoguǒ.Bà tôi tin tưởng vào hiệu quả của y học cổ truyền.
- 中医用草药治疗各种疾病。Zhōngyī yòng cǎoyào zhìliáo gèzhǒng jíbìng.Y học cổ truyền sử dụng thảo dược để điều trị nhiều bệnh khác nhau.
- 这位中医生有四十年的经验。Zhè wèi zhōngyīshēng yǒu sìshí nián de jīngyàn.Vị bác sĩ y học cổ truyền này có 40 năm kinh nghiệm.
- 针灸是中医最古老的疗法。Zhēnjiǔ shì zhōngyī zuì gǔlǎo de liáofǎ.Châm cứu là phương pháp điều trị lâu đời nhất của y học cổ truyền.