bối · vỏ sò

bèi (bei4)

Bộ thủ số 154 · 7 nét (154 部首 · 7 154 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾙ (bối) — nghĩa: vỏ sò, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một vỏ sò hay vỏ hàu trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, biểu diễn hình dạng của vỏ có hai mảnh kép.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ vỏ sò như hai mảnh vỏ sò kép khép lại với nhau.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

4 chữ
  • bèibối

    vỏ sò; đồng tiền vỏ sò (tiền cổ)

    4 nét

  • phụ

    gánh vác; đảm đương

    HSK 6

    6 nét

  • zhēntrinh

    trinh tiết; trinh bạch; chung thủy

    6 nét

  • yuánviên

    thành viên; nhân viên

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.