bối · vỏ sò
bèi (bei4)
Bộ thủ số 154 · 7 nét (第 154 部首 · 7 画 dì 154 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾙ (bối) — nghĩa: vỏ sò, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một vỏ sò hay vỏ hàu trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, biểu diễn hình dạng của vỏ có hai mảnh kép.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ vỏ sò như hai mảnh vỏ sò kép khép lại với nhau.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
40 chữvỏ sò; đồng tiền vỏ sò (tiền cổ)
7 nét
money
7 nét
dâng cống; cống nạp
7 nét
hàng hóa; hàng; tiền tệ
HSK 48 nét
tài khoản; sổ sách; khoản nợ
HSK 68 nét
mua
HSK 78 nét
thua; thất bại; đánh bại; làm hỏng
HSK 48 nét
tham lam; tham muốn; thèm khát
HSK 78 nét
buôn bán; bán lẻ; con buôn
8 nét
người hiền đức; người tài đức; (adj.) hiền năng
8 nét
chức vụ; nhiệm vụ; chức trách
8 nét
nghèo nàn; kém cỏi (văn)
8 nét
cắt giảm; cắt bớt; phán xét; trọng tài
8 nét
lưu trữ; tích lũy
8 nét
xuyên qua; thấu suốt; quán thông
8 nét
tiêu tốn (chi phí); hao tốn vốn
HSK 39 nét
dán; dính; áp sát
HSK 49 nét
đắt; quý giá
HSK 19 nét
chúc mừng; gửi lời chúc mừng
9 nét
rẻ; hèn hạ; ti tiện
HSK 79 nét
gánh vác; đảm đương
HSK 69 nét
cho vay (có lãi); vay mượn
9 nét
trinh tiết; trinh bạch; chung thủy
9 nét
thành viên; nhân viên
9 nét
năng động; mạnh mẽ
9 nét
cho vay; mượn
9 nét
ban tặng; ban thưởng
9 nét
mậu dịch; thương mại
9 nét
gửi; kính gửi; bày tỏ (lời chào, lời chúc...)
9 nét
họ Giả
10 nét
kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút
HSK 710 nét
lễ vật dâng lên bề trên
10 nét
hối lộ (dạng kết hợp)
10 nét
ước tính; tính toán
10 nét
thuê; cho thuê
10 nét
hối lộ; của đút lót
10 nét
của gian; tang vật; đồ ăn cắp
10 nét
tài nguyên; vốn liếng; nguồn lực
10 nét
gặp gỡ; gặp
10 nét
quà tiễn biệt; lễ vật tặng khi chia tay
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.