bối · vỏ sò

bèi (bei4)

Bộ thủ số 154 · 7 nét (154 部首 · 7 154 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾙ (bối) — nghĩa: vỏ sò, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình một vỏ sò hay vỏ hàu trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại, biểu diễn hình dạng của vỏ có hai mảnh kép.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ vỏ sò như hai mảnh vỏ sò kép khép lại với nhau.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

69 chữ
  • huòhoá

    hàng hóa; hàng; tiền tệ

    HSK 4

    11 nét

  • tāntham

    tham lam; tham muốn; thèm khát

    HSK 7

    11 nét

  • fànphiến

    buôn bán; bán lẻ; con buôn

    11 nét

  • pínbần

    nghèo nàn; kém cỏi (văn)

    11 nét

  • guànquán

    xuyên qua; thấu suốt; quán thông

    11 nét

  • trách

    chức vụ; nhiệm vụ; chức trách

    11 nét

  • biǎnbiếm

    cắt giảm; cắt bớt; phán xét; trọng tài

    11 nét

  • qiúcầu

    mua chuộc; hối lộ

    11 nét

  • zhènchẩn

    cứu tế; cứu trợ (người nghèo hoặc nạn nhân)

    11 nét

  • làilại

    ban tặng; ban thưởng

    11 nét

  • shēxa

    mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp

    11 nét

  • mǎimãi

    mua

    HSK 1

    12 nét

  • đổ

    cá cược; đánh bạc

    HSK 6

    12 nét

  • fèiphí

    tiêu tốn (chi phí); hao tốn vốn

    HSK 3

    12 nét

  • tiēthiếp

    dán; dính; áp sát

    HSK 4

    12 nét

  • guìquý

    đắt; quý giá

    HSK 1

    12 nét

  • hạ

    chúc mừng; gửi lời chúc mừng

    12 nét

  • péibồi

    đền bù; bồi thường; bù lỗ

    HSK 5

    12 nét

  • tứ

    ban tặng; ban thưởng; (văn) tứ cho

    HSK 7

    12 nét

  • shǎngthưởng

    thưởng; ban thưởng; ban cho

    HSK 4

    12 nét

  • èrnhị

    số hai (chữ viết chống gian lận trên chứng từ ngân hàng)

    12 nét

  • shúchuộc

    bãi bỏ; miễn trừ

    HSK 7

    12 nét

  • dàithải

    cho vay (có lãi); vay mượn

    12 nét

  • phú

    thể phú (một thể thơ văn); ban cho; phú (trao tặng)

    12 nét

  • zhùtrữ

    lưu trữ; tích lũy

    12 nét

  • shìthế

    cho vay; mượn

    12 nét

  • kuànghuống

    ban tặng; ban thưởng

    12 nét

  • di

    gửi; kính gửi; bày tỏ (lời chào, lời chúc...)

    12 nét

  • màomậu

    mậu dịch; thương mại

    12 nét

  • bēnbôn

    năng động; mạnh mẽ

    12 nét

  • (văn) ôm ấp (cảm xúc); mang trong lòng

    12 nét

  • dùng trong từ "bí hí" (hình tượng rùa thần đội bia)

    12 nét

  • zhōuchu

    bố thí; giúp đỡ người nghèo

    12 nét

  • dǎnđàm

    nộp phạt để chuộc tội (phương ngữ cổ của các dân tộc thiểu số)

    12 nét

  • Jiǎgiả

    họ Giả

    13 nét

  • zéitặc

    kẻ trộm; tên cướp; (khẩu) rất; lén lút

    HSK 7

    13 nét

  • làilại

    phụ thuộc; ỉ lại; chối bỏ; đổ lỗi

    HSK 6

    13 nét

  • ước tính; tính toán

    13 nét

  • lộ

    hối lộ; của đút lót

    13 nét

  • lìnlẫm

    thuê; cho thuê

    13 nét

  • 贿huìhối

    hối lộ (dạng kết hợp)

    13 nét

  • gāicai

    gặp gỡ; gặp

    13 nét

  • tài nguyên; vốn liếng; nguồn lực

    13 nét

  • gāi

    bao gồm đầy đủ; đầy đủ

    13 nét

  • fèngphúng

    (văn) tiền phúng viếng; lễ vật phúng điếu

    13 nét

  • zhuàntrám

    kiếm (tiền); kiếm lời

    HSK 6

    14 nét

  • sàitái

    thi đấu; tranh tài

    HSK 6

    14 nét

  • bīntân

    khách qua đường; lữ khách

    14 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.