Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
thua; bại
中输掉;被打败shū diào;bèi dǎ bài
Chúng ta không thể nhận thua, không thể thất bại.
âm (toán học); mang; gánh chịu; thua; phụ
中表示小于零的数字;与正相对biǎoshì xiǎoyú líng de shùzì; yǔ zhèng xiāngduì
Con số này là số âm.
mang; gánh (trên lưng); chịu đựng
中用背或肩膀承载东西yòng bèi huò jiānbǎng chéngzài dōngxi
Anh ấy cõng một cái túi lớn trên lưng.
gánh vác; đảm đương
中承受;承担chéngshòu;chéngdān
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.
quay lưng lại; phản bội; gánh chịu
中转身离开;背弃;不再支持zhuǎnshēn líkāi; bèiqì; búzài zhīchí
Anh ấy sẽ không phụ bạn đâu.
thua; bại
中输掉;被打败shū diào;bèi dǎ bài
Chúng ta không thể nhận thua, không thể thất bại.
âm (toán học); mang; gánh chịu; thua; phụ
中表示小于零的数字;与正相对biǎoshì xiǎoyú líng de shùzì; yǔ zhèng xiāngduì
Con số này là số âm.
mang; gánh (trên lưng); chịu đựng
中用背或肩膀承载东西yòng bèi huò jiānbǎng chéngzài dōngxi
Anh ấy cõng một cái túi lớn trên lưng.
gánh vác; đảm đương
中承受;承担chéngshòu;chéngdān
Anh ấy đang gánh vác trách nhiệm quan trọng.
quay lưng lại; phản bội; gánh chịu
中转身离开;背弃;不再支持zhuǎnshēn líkāi; bèiqì; búzài zhīchí
Anh ấy sẽ không phụ bạn đâu.