xa · xe
chē (che1)
Bộ thủ số 159 · 7 nét (第 159 部首 · 7 画 dì 159 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾞ (xa) — nghĩa: xe, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình mô tả một chiếc xe cổ trong giáp cốt văn, với các nét biểu thị bánh xe, trục, và thân xe.
Mẹo nhớ: Nhìn hình này như một chiếc xe nhìn từ trên xuống với bánh xe ở hai bên và thân xe ở giữa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
63 chữđời; thế hệ; bậc (người cùng vai vế)
HSK 515 nét
(dùng trong từ ghép) tiếng bánh xe lăn; ầm ầm (tiếng bụng đói)
15 nét
dùng trong từ "hỗn độn; rối rắm"
15 nét
vết bánh xe; rãnh đường; (bóng) đường lối; cách thức
16 nét
tiếng bánh xe lăn ầm ầm
16 nét
dùng trong từ "hỗn độn; rối rắm"
16 nét
trục bánh xe; moay (phần trung tâm của bánh xe)
17 nét
chữ dùng trong "khản kha" (long đong lận đận)
17 nét
quay; xoay; chuyển hướng
HSK 318 nét
kiệu; cáng kiệu
19 nét
tiếng nổ; ầm ầm; nổ
HSK 721 nét
xe tang; xe chở linh cữu
21 nét
dây cương; cương ngựa
22 nét
chèn ép; bắt nạt
22 nét
ròng rọc; tời (dùng trong từ "ròng rọc")
23 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.