túc · chân

(zu2)

Bộ thủ số 157 · 7 nét (157 部首 · 7 157 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾜ (túc) — nghĩa: chân, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ chân xuất phát từ hình tượng một cái chân trong chữ tượng hình cổ đại. Hình dạng ban đầu thể hiện rõ các đốt ngón chân và gót chân của con người.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ chân giống như một chiếc chân nhân loại với những đốt ngón và gót rõ ràng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

149 chữ
  • zuāntoàn

    nhảy; bước qua

    23 nét

  • xiètiết

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    23 nét

  • xiètiệp

    đi bộ; đi lại

    24 nét

  • dáng đi; cách bước đi

    25 nét

  • juékhước

    uốn cong; co rút (chân)

    27 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.