túc · chân
zú (zu2)
Bộ thủ số 157 · 7 nét (第 157 部首 · 7 画 dì 157 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾜ (túc) — nghĩa: chân, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ chân xuất phát từ hình tượng một cái chân trong chữ tượng hình cổ đại. Hình dạng ban đầu thể hiện rõ các đốt ngón chân và gót chân của con người.
Mẹo nhớ: Hình bộ thủ chân giống như một chiếc chân nhân loại với những đốt ngón và gót rõ ràng.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
149 chữbước ngắn; nửa bước
13 nét
bước đi hấp tấp; đi vội vã
13 nét
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
13 nét
vấp ngã; trượt chân
13 nét
vấp ngã; trượt chân
13 nét
nhấc chân; kiễng chân
13 nét
dẹp đường cho xa giá đi qua; tiếng hô dẹp đường cho hoàng đế
13 nét
bước múa uyển chuyển; dáng điệu múa nhẹ nhàng
13 nét
(văn) leo lên; trèo lên; vươn lên (địa vị cao)
13 nét
do dự; chần chừ (dùng trong từ "do dự")
14 nét
quỳ gối; quỳ thẳng lưng
14 nét
đi vòng quanh; đi lại qua lại
14 nét
ngồi xổm; ngồi chồm hổm
14 nét
thưa thớt; sơ sài; lơ là
14 nét
dùng trong 踉蹌|踉跄[liàngqiàng]
14 nét
nhảy vọt; bước nhảy
14 nét
chân; cẳng chân
14 nét
đá; đá (bóng)
HSK 615 nét
đạp; giẫm lên
HSK 615 nét
ngồi xổm; chiếm cứ; dựa vào
15 nét
đạp; dẫm lên
HSK 615 nét
- 䠀chǎng
ngồi xổm; ngồi
15 nét
- 踒wō
trẹo; bong gân (tay hoặc chân)
15 nét
vượt lên; tiến bộ
15 nét
bước đi; (thể thao) lỗi đi bộ (trong bóng rổ)
15 nét
quả bóng da
15 nét
- 踜lèng
vấp ngã; trượt chân
15 nét
mắt cá chân; cổ chân
15 nét
dùng trong 踟躕|踟蹰[chi2 chu2]
15 nét
mắt cá chân; cổ chân
15 nét
co ro; nằm cuộn mình
15 nét
(văn) vấp ngã; ngã nhào
15 nét
húc vào; đụng vào
15 nét
bước đi từng bước nhỏ; đi thoăn thoắt
15 nét
ống chân; xương ống chân
15 nét
cẩn thận; rón rén
15 nét
dấu vết; tung tích
15 nét
vấp ngã; trượt chân
15 nét
kiễng chân; đứng nhón chân
15 nét
bước đi chần chừ; dùng trong "trù trừ, do dự"
15 nét
- 踺jiàn
dùng trong 踺子[jian4 zi5]
15 nét
đá; đá (bóng)
HSK 716 nét
móng (guốc); vó (ngựa)
16 nét
đi bộ thủng thẳng; thong thả bước đi
16 nét
đến; tới; đối mặt với; (văn) cai quản
16 nét
đá; đá (bóng)
16 nét
ngã sấp; ngã dập mặt
16 nét
dáng đi cô độc; khom lưng
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.