túc · chân

(zu2)

Bộ thủ số 157 · 7 nét (157 部首 · 7 157 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾜ (túc) — nghĩa: chân, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ chân xuất phát từ hình tượng một cái chân trong chữ tượng hình cổ đại. Hình dạng ban đầu thể hiện rõ các đốt ngón chân và gót chân của con người.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ chân giống như một chiếc chân nhân loại với những đốt ngón và gót rõ ràng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

149 chữ
  • diéđiệp

    đạp; giẫm lên

    16 nét

  • piánbiên

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    16 nét

  • róunhựu

    giẫm đạp; chà đạp

    16 nét

  • chǎtra

    (khẩu) lội (bùn, tuyết…); dẫm lên

    16 nét

  • cuōtha

    lỡ dở; sai lầm

    16 nét

  • dǎođạo

    đạp; giẫm lên

    17 nét

  • jiǎnkiển

    lame

    17 nét

  • hề

    lối mòn; đường nhỏ

    17 nét

  • đạp

    đạp; giẫm lên

    17 nét

  • diānđiên

    ngã nhào; vấp ngã (về phía trước)

    17 nét

  • tích

    bước đi những bước ngắn; rón rén bước

    17 nét

  • nièniếp

    rón rén; đi nhẹ nhàng; bước nhón chân

    17 nét

  • pánbàn

    bước đi liêu xiêu (dùng trong từ "phiền san" – đi lảo đảo)

    17 nét

  • liùlựu

    đi dạo; tản bộ

    17 nét

  • 𬧀qiàngthương

    bước đi loạng choạng; dùng trong từ "loạng choạng"

    17 nét

  • bèngbính

    nhảy; bật; nảy

    HSK 7

    18 nét

  • chútrừ

    do dự; chần chừ (dùng trong từ "do dự")

    18 nét

  • nhăn lại; co rút; cấp bách

    18 nét

  • xúc

    cau (mày); nhăn (trán)

    18 nét

  • tāngthang

    lội qua; lội (nước)

    18 nét

  • suōsúc

    bước đi cẩn thận; rón rén bước

    18 nét

  • sỉ

    dép; đi dép lê

    18 nét

  • đích

    móng (guốc); vó (ngựa)

    18 nét

  • zāotao

    xem 蹧蹋[zao1 ta4]

    18 nét

  • biébiệt

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    18 nét

  • dūntồn

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    HSK 6

    19 nét

  • cèngthặng

    cọ; cà; ăn bám; đi nhờ (lợi dụng)

    HSK 7

    19 nét

  • 蹿cuānthoan

    nhảy vọt lên; phóng vọt lên

    19 nét

  • dēngđặng

    đạp; giẫm lên

    HSK 7

    19 nét

  • xiāntiên

    bước đi uyển chuyển; múa lượn

    19 nét

  • fánphiền

    bàn chân thú; chân móng (của động vật)

    19 nét

  • chútrù

    dùng trong 踟躕|踟蹰[chi2 chu2]

    19 nét

  • xúc

    cẩn thận; rón rén

    19 nét

  • juéquyết

    vấp ngã; trượt chân

    19 nét

  • phốc

    màng (chân vịt, ếch,...); màng bơi

    19 nét

  • liāoliêu

    đi; đi bộ; rời đi

    19 nét

  • dūnđôn

    (khẩu) đặt mạnh xuống; đập xuống

    19 nét

  • 𨅬lánlạn

    vượt qua; vượt; siêu (vượt trội)

    19 nét

  • zàotáo

    nóng nảy; bốc đồng; nóng tính

    20 nét

  • tích

    liệt chân; tàn tật (không đi được)

    20 nét

  • tích

    tật liệt cả hai chân; bại liệt chân

    20 nét

  • zhútrục

    bước đi chần chừ; dùng trong "trù trừ, do dự"

    20 nét

  • lìnlận

    dùng trong 蹂躪|蹂躏[rou2 lin4]

    21 nét

  • lièliệp

    bước qua; vượt qua

    22 nét

  • chántriền

    (văn) dấu vết thú; đường đi của thiên thể (trong thiên văn học cổ)

    22 nét

  • wèivệ

    nói quá lời; nói nặng lời quá

    22 nét

  • lìn

    giày xéo; chà đạp

    23 nét

  • wèi

    bước đi không vững; nói khoác

    23 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

⾜ túc — Bộ thủ 157 | KoiSpeak