- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]
Mọi cử chỉ của anh ấy đều rất duyên dáng.
mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]
Mọi cử chỉ của anh ấy đều rất duyên dáng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]
mọi cử chỉ hành động; từng nhất cử nhất động [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.