- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
không thành được việc gì; chẳng làm nên trò trống gì [thành ngữ]
Anh ấy chẳng làm nên trò trống gì, rất chán nản.
không thành được việc gì; chẳng làm nên trò trống gì [thành ngữ]
Anh ấy chẳng làm nên trò trống gì, rất chán nản.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
không thành được việc gì; chẳng làm nên trò trống gì [thành ngữ]
không thành được việc gì; chẳng làm nên trò trống gì [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.