- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
vừa mừng vừa lo [thành ngữ]
Anh ấy vừa vui vừa lo.
vừa mừng vừa lo [thành ngữ]
Anh ấy vừa vui vừa lo.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Quy tắc là dùng dao khắc lên tài vật để lập ra khuôn phép ràng buộc mọi người.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
vừa mừng vừa lo [thành ngữ]
vừa mừng vừa lo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.